Hình nền cho crossties
BeDict Logo

crossties

/ˈkrɔsˌtaɪz/

Định nghĩa

noun

Tà vẹt, thanh ngang đường ray.

Ví dụ :

Đoàn tàu ầm ầm chạy trên đường ray, được nâng đỡ bởi hàng trăm thanh tà vẹt gỗ, giữ cho các đường ray thẳng hàng.