BeDict Logo

sleeper

/ˈsliːpər/
Hình ảnh minh họa cho sleeper: Điều khoản bị lãng quên, điều khoản không được thi hành.
noun

Điều khoản bị lãng quên, điều khoản không được thi hành.

Tính cách trầm lặng của nữ sinh mới khiến cô ấy trở thành một nhân tố bị xem nhẹ trong câu lạc bộ tranh biện; những lập luận sắc bén của cô ấy chỉ thực sự lộ diện trong các vòng sau.

Hình ảnh minh họa cho sleeper: Điệp viên nằm vùng, người nằm vùng.
noun

Điệp viên nằm vùng, người nằm vùng.

Trong nhiều năm, người hàng xóm thân thiện chỉ là ông Henderson, nhưng sau khi nhận được một tin nhắn mật mã, ông ta lộ diện là một điệp viên nằm vùng được kích hoạt để phá hoại lưới điện của thành phố.

Hình ảnh minh họa cho sleeper: Ngựa ô, người tiềm năng.
 - Image 1
sleeper: Ngựa ô, người tiềm năng.
 - Thumbnail 1
sleeper: Ngựa ô, người tiềm năng.
 - Thumbnail 2
noun

Ngựa ô, người tiềm năng.

Ban đầu, bộ phim thất bại thảm hại tại phòng vé, nhưng sau đó lại trở thành một "ngựa ô" khi trở nên nổi tiếng hơn nhiều thập kỷ sau khi phát hành.

Hình ảnh minh họa cho sleeper: Xe độ vỏ zin, xe độ trá hình.
noun

Chiếc xe đen bóng bẩy kia là một chiếc xe độ vỏ zin; nhìn bên ngoài tưởng là xe sedan gia đình bình thường, nhưng bên trong lại là một động cơ cực mạnh.