Hình nền cho sleeper
BeDict Logo

sleeper

/ˈsliːpər/

Định nghĩa

noun

Người ngủ, người đang ngủ.

Ví dụ :

"My little brother is a very deep sleeper. "
Em trai tôi ngủ rất say, khó mà đánh thức được.
noun

Điều khoản bị lãng quên, điều khoản không được thi hành.

Ví dụ :

Tính cách trầm lặng của nữ sinh mới khiến cô ấy trở thành một nhân tố bị xem nhẹ trong câu lạc bộ tranh biện; những lập luận sắc bén của cô ấy chỉ thực sự lộ diện trong các vòng sau.
noun

Điệp viên nằm vùng, người nằm vùng.

Ví dụ :

Trong nhiều năm, người hàng xóm thân thiện chỉ là ông Henderson, nhưng sau khi nhận được một tin nhắn mật mã, ông ta lộ diện là một điệp viên nằm vùng được kích hoạt để phá hoại lưới điện của thành phố.
noun

Toa ngủ, xe lửa giường nằm.

Ví dụ :

"We spent a night on an uncomfortable sleeper between Athens and Vienna."
Chúng tôi đã ngủ một đêm trên một toa giường nằm khá khó chịu trên chuyến tàu từ Athens đến Vienna.
noun

Ngựa ô, người tiềm năng.

Ví dụ :

Ban đầu, bộ phim thất bại thảm hại tại phòng vé, nhưng sau đó lại trở thành một "ngựa ô" khi trở nên nổi tiếng hơn nhiều thập kỷ sau khi phát hành.
noun

Ví dụ :

"The sleek, black car was a sleeper; it looked like a normal family sedan, but under the hood was a powerful engine. "
Chiếc xe đen bóng bẩy kia là một chiếc xe độ vỏ zin; nhìn bên ngoài tưởng là xe sedan gia đình bình thường, nhưng bên trong lại là một động cơ cực mạnh.