verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hé, mở hé, khép hờ. To turn or open slightly; to become ajar or to cause to become ajar; to be or to hang ajar. Ví dụ : "The window was ajar, letting in a cool breeze. " Cửa sổ hé mở, đón làn gió mát vào phòng. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờ, hé. Slightly turned or opened. Ví dụ : "The door was standing ajar." Cánh cửa đang hé mở. "The door is ajar." Cánh cửa đang hé mở. appearance condition position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờ, hé. Slightly turned or opened. Ví dụ : "The window was ajar, letting in a cool breeze. " Cửa sổ hé mở, đón một làn gió mát vào. position building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hở, hé. To show variance or contradiction with something; to be or cause to be askew. Ví dụ : "The carefully aligned tiles ajared slightly after the earthquake, creating uneven lines across the bathroom floor. " Sau trận động đất, những viên gạch vốn được xếp thẳng hàng cẩn thận bị xô lệch đi một chút, tạo thành những đường không đều nhau trên sàn phòng tắm. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc điệu, Khập khiễng. Out of harmony. Ví dụ : "The siblings argued ajar, with their different ideas about how to split the chores. " Hai anh em tranh cãi lạc điệu vì mỗi người có ý tưởng khác nhau về cách chia việc nhà. condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hở, hé. Being at variance or in contradiction to something. Ví dụ : "My sister's explanation of the math problem was ajar; it contradicted what the teacher had taught. " Lời giải thích bài toán của chị tôi có vẻ sai sai; nó trái ngược hẳn với những gì cô giáo đã dạy. position condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc