Hình nền cho ajar
BeDict Logo

ajar

/əˈd͡ʒɑː/ /əˈd͡ʒɑɹ/

Định nghĩa

verb

Hé, mở hé, khép hờ.

Ví dụ :

"The window was ajar, letting in a cool breeze. "
Cửa sổ hé mở, đón làn gió mát vào phòng.
verb

Ví dụ :

Sau trận động đất, những viên gạch vốn được xếp thẳng hàng cẩn thận bị xô lệch đi một chút, tạo thành những đường không đều nhau trên sàn phòng tắm.