verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu chiêm chiếp, kêu líu ríu. To make a soft, shrill noise like a baby bird. Ví dụ : "The chickadee peeped from its nest, waiting for its mother to return with food. " Chim sâu non kêu chiêm chiếp từ trong tổ, đợi mẹ nó trở về mang thức ăn. sound animal bird nature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói khẽ, thốt khẽ, lí nhí. To speak briefly with a quiet voice. Ví dụ : "The shy little girl peeped, "I have a question," barely audible above the classroom noise. " Cô bé nhút nhát lí nhí nói, "Con có một câu hỏi ạ," gần như không nghe thấy gì giữa tiếng ồn ào trong lớp. communication sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngó, nhìn trộm, liếc. To look, especially through a narrow opening, or while trying not to be seen or noticed. Ví dụ : "The man peeped through the small hole." Người đàn ông ngó qua cái lỗ nhỏ. action appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn trộm, hé nhìn, ló ra. To begin to appear; to look forth from concealment; to make the first appearance. Ví dụ : "The sun peeped over the horizon, signaling the start of a new day. " Mặt trời hé dạng trên đường chân trời, báo hiệu một ngày mới bắt đầu. appearance action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc