Hình nền cho peeped
BeDict Logo

peeped

/piːpt/

Định nghĩa

verb

Kêu chiêm chiếp, kêu líu ríu.

Ví dụ :

Chim sâu non kêu chiêm chiếp từ trong tổ, đợi mẹ nó trở về mang thức ăn.