Hình nền cho chickadee
BeDict Logo

chickadee

/ˈt͡ʃɪ.kəˌdi/

Định nghĩa

noun

Chào mào, chim sâu.

Ví dụ :

Khi đi dạo trong rừng, tôi thấy một con chim sâu bé xíu thoăn thoắt chuyền từ cành này sang cành khác.