Hình nền cho cyberbullying
BeDict Logo

cyberbullying

/ˈsaɪbərˌbʊliɪŋ/ /ˈsaɪbərˌbʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt nạt trên mạng, khủng bố mạng.

Ví dụ :

"Sarah's classmates are cyberbullying her by sending mean messages online. "
Các bạn cùng lớp của Sarah đang bắt nạt cô ấy trên mạng bằng cách gửi những tin nhắn ác ý.
noun

Bắt nạt trên mạng, khủng bố mạng.

Ví dụ :

Bắt nạt trên mạng có thể bao gồm việc bình luận ác ý trên mạng xã hội hoặc tung tin đồn trên mạng.