verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt trên mạng, khủng bố mạng. To bully online. Ví dụ : "Sarah's classmates are cyberbullying her by sending mean messages online. " Các bạn cùng lớp của Sarah đang bắt nạt cô ấy trên mạng bằng cách gửi những tin nhắn ác ý. technology internet communication society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt trên mạng, khủng bố mạng. Acts in cyberspace intended to make life unpleasant for another person. Ví dụ : "Cyberbullying can include mean comments on social media or spreading rumors online. " Bắt nạt trên mạng có thể bao gồm việc bình luận ác ý trên mạng xã hội hoặc tung tin đồn trên mạng. internet communication technology computing media society action moral negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc