Hình nền cho cybersecurity
BeDict Logo

cybersecurity

/saɪbəsɪˈkjʊəɹɪtɪ/

Định nghĩa

noun

An ninh mạng, an toàn thông tin mạng.

Ví dụ :

Sau một cuộc tấn công bằng ransomware gần đây đe dọa dữ liệu khách hàng, công ty đã đầu tư mạnh vào an ninh mạng để bảo vệ hệ thống và thông tin.