noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số không đếm được. An uncountable regular cardinal number that is a limit cardinal. Ví dụ : "While seemingly beyond our reach, the inaccessible, representing a profoundly large limit cardinal, is a foundational concept in set theory, used to build more complex mathematical structures. " Tuy có vẻ nằm ngoài tầm với của chúng ta, số không đếm được, đại diện cho một số кардиналь giới hạn vô cùng lớn, là một khái niệm nền tảng trong lý thuyết tập hợp, được sử dụng để xây dựng các cấu trúc toán học phức tạp hơn. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tiếp cận, không thể vào được, bất tiện. Not able to be accessed; out of reach; inconvenient. Ví dụ : "The attic was inaccessible because the stairs were broken. " Gác xép không thể vào được vì cầu thang bị hỏng rồi, rất bất tiện. ability place situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tiếp cận, Khó tiếp cận, Bất khả xâm phạm. Not able to be reached; unattainable. Ví dụ : "Due to the heavy snow, the mountain road was inaccessible to cars. " Do tuyết rơi dày, đường lên núi trở nên khó tiếp cận đối với xe hơi. ability condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc