Hình nền cho daggerboard
BeDict Logo

daggerboard

/ˈdæɡərbɔːrd/ /ˈdæɡərˌbɔːrd/

Định nghĩa

noun

Ván lướt, ván giữ thăng bằng.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ cần phải hạ ván giữ thăng bằng xuống để tránh bị gió thổi dạt ngang.