verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, làm ướt, thấm ướt. To make damp or moist; to make slightly wet. Ví dụ : "The rain had begun to dampen the schoolyard. " Cơn mưa bắt đầu làm ẩm sân trường. weather condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, thấm ẩm, hơi ẩm. To become damp or moist. Ví dụ : "The floor became dampened after the spilled juice. " Sàn nhà bị thấm ẩm sau khi nước trái cây đổ ra. weather environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, làm giảm bớt, làm chán nản. To depress; to check; to make dull; to lessen. Ví dụ : "The bad news about the project's delay slightly dampened everyone's enthusiasm. " Tin xấu về việc dự án bị trì hoãn đã làm giảm bớt sự hào hứng của mọi người. emotion mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, làm giảm, làm nản lòng. To become damped or deadened. Ví dụ : "The loud music from the party next door began to dampen my concentration on my homework. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên bắt đầu làm giảm sự tập trung của tôi vào bài tập về nhà. condition sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc