Hình nền cho damped
BeDict Logo

damped

/dæmpt/ /dæmptɪd/

Định nghĩa

verb

Làm ẩm, làm ướt.

Ví dụ :

Làm ẩm vải.
verb

Ví dụ :

Bộ giảm xóc mới của xe đã giảm xóc các va chạm trên đường, giúp xe đi êm hơn.