verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ hình sự hóa, phi tội phạm hóa. To change the laws so something is no longer a crime. Ví dụ : "Many countries are considering decriminalising the possession of small amounts of marijuana. " Nhiều quốc gia đang cân nhắc việc bãi bỏ hình sự hóa hành vi tàng trữ một lượng nhỏ cần sa. politics government law state society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc