Hình nền cho deductive
BeDict Logo

deductive

/dɪˈdʊktɪv/

Định nghĩa

adjective

Diễn dịch, suy diễn, suy luận.

Ví dụ :

Thám tử đã dùng phương pháp suy luận diễn dịch để giải quyết vụ án bí ẩn.
adjective

Diễn dịch, suy diễn.

Ví dụ :

Dựa trên suy luận diễn dịch, viên thám tử kết luận quản gia là hung thủ, vì nguyên tắc chung là những người có nhiều cơ hội nhất thường gây án.