Hình nền cho defamation
BeDict Logo

defamation

/ˌdɛfəˈmeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lời tuyên bố của giáo viên về việc Sarah gian lận rõ ràng là một hành động phỉ báng, gây tổn hại đến danh tiếng của em ấy trong mắt bạn bè cùng lớp.