BeDict Logo

defamation

/ˌdɛfəˈmeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho defamation: Sự phỉ báng, sự bôi nhọ, sự nói xấu.
 - Image 1
defamation: Sự phỉ báng, sự bôi nhọ, sự nói xấu.
 - Thumbnail 1
defamation: Sự phỉ báng, sự bôi nhọ, sự nói xấu.
 - Thumbnail 2
noun

Lời tuyên bố của giáo viên về việc Sarah gian lận rõ ràng là một hành động phỉ báng, gây tổn hại đến danh tiếng của em ấy trong mắt bạn bè cùng lớp.