Hình nền cho slanderous
BeDict Logo

slanderous

/ˈslændərəs/ /ˈslɑːndərəs/

Định nghĩa

adjective

Phỉ báng, vu khống, bôi nhọ.

Ví dụ :

Tờ báo đã đăng một bài viết phỉ báng thị trưởng, vu khống ông ấy nhận hối lộ một cách sai sự thật.