adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phỉ báng, vu khống, bôi nhọ. (of something said) Both untrue and harmful to a reputation. Ví dụ : "The newspaper printed a slanderous article about the mayor, falsely accusing him of taking bribes. " Tờ báo đã đăng một bài viết phỉ báng thị trưởng, vu khống ông ấy nhận hối lộ một cách sai sự thật. communication law society media moral value attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc