verb🔗ShareVỡ nợ, không trả được nợ, mất khả năng thanh toán. To fail to meet an obligation."If you do not make your payments, you will default on your loan."Nếu bạn không thanh toán đúng hạn, bạn sẽ bị vỡ nợ và không trả được khoản vay.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ cuộc, xử thua. To lose a competition by failing to compete."If you refuse to wear a proper uniform, you will not be allowed to compete and will default this match."Nếu bạn không chịu mặc đồng phục đúng quy định, bạn sẽ không được phép thi đấu và bị xử thua trận này.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMặc định, ngầm định. To assume a value when none was given; to presume a tentative value or standard."Since no password was provided, the system defaulted to a guest account. "Vì không có mật khẩu nào được cung cấp, hệ thống đã tự động chuyển sang tài khoản khách (mặc định).valuebusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVắng mặt, không яви hiện trước tòa. To fail to appear and answer a summons and complaint."The student defaulted to the hearing, failing to show up and explain the reason for missing class. "Học sinh đó đã vắng mặt tại buổi điều trần, không яви hiện để giải thích lý do nghỉ học.lawbusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc