Hình nền cho presume
BeDict Logo

presume

/pɹɪˈzjuːm/ /pɹɘˈzjʉːm/ /pɹiˈz(j)um/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Anh ta chẳng thèm xin phép gì cả; anh ta tự tiện lấy xe của tôi dùng mà không được tôi cho phép.
verb

Lợi dụng, lạm dụng.

Ví dụ :

Anh trai tôi đã lợi dụng lòng tốt của tôi khi hỏi vay tiền, vì biết rằng tôi vừa mới được tăng lương.