verb🔗ShareVô nhân đạo hóa, tước đoạt nhân tính, làm mất tính người. To take away humanity; to remove or deny human qualities, characteristics, or attributes; to impersonalize."The factory owner dehumanized his workers by treating them as easily replaceable parts in a machine. "Ông chủ nhà máy đã vô nhân đạo hóa công nhân của mình bằng cách đối xử với họ như những bộ phận dễ dàng thay thế trong một cỗ máy.humaninhumansocietyattitudemoralwarpoliticsphilosophybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc