

demonized
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
uncaring noun
/ʌnˈkeərɪŋ/ /ʌŋˈkeərɪŋ/
Sự thờ ơ, sự vô tâm.
Sự thờ ơ của người quản lý đã tạo ra một môi trường làm việc căng thẳng, nơi nhân viên cảm thấy không được hỗ trợ và bị xem thường.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.