Hình nền cho demon
BeDict Logo

demon

/ˈdiː.mən/

Định nghĩa

noun

Ác quỷ, yêu ma.

Ví dụ :

Bà lão tin rằng tiếng động trên gác mái là do một con ác quỷ đang cố gắng dụ bà mở chiếc rương cấm.
noun

Bướm quỷ.

Any of various hesperiid butterflies of the genera Notocrypta and Udaspes.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng, nhà côn trùng học chỉ vào một con bướm nhỏ, bay nhanh và nói: "Đó là một con bướm quỷ, thuộc chi Notocrypta."