adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc ác, quỷ quyệt. Showing wickedness typical of a devil. Ví dụ : "a cunning and diabolic plot" Một âm mưu xảo quyệt và độc ác như quỷ. character moral religion negative theology supernatural inhuman soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma quỷ, tàn ác, độc ác. Extremely evil or cruel. Ví dụ : "fires lit up a diabolic scene" Những ngọn lửa thắp sáng một cảnh tượng tàn ác như địa ngục. character moral inhuman negative philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc