Hình nền cho deputize
BeDict Logo

deputize

/ˈdɛpjətaɪz/ /ˈdɛpjutaɪz/

Định nghĩa

verb

Ủy quyền, giao quyền, bổ nhiệm làm đại diện.

Ví dụ :

Hiệu trưởng nhà trường ủy quyền cho chủ tịch hội học sinh giúp tổ chức sự kiện gây quỹ.