Hình nền cho recklessly
BeDict Logo

recklessly

/ˈrɛklɪsli/ /ˈrɛkləsli/

Định nghĩa

adverb

Liều lĩnh, bất cẩn, coi thường hậu quả.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó liều lĩnh tiêu hết tiền tiêu vặt vào trò chơi điện tử, bất chấp việc cậu cần tiền mua đồ dùng học tập.