adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều lĩnh, bất cẩn, coi thường hậu quả. In a rash or reckless manner, without regard for cost or consequence Ví dụ : "The student recklessly spent all his allowance on video games, ignoring the fact that he needed money for school supplies. " Cậu sinh viên đó liều lĩnh tiêu hết tiền tiêu vặt vào trò chơi điện tử, bất chấp việc cậu cần tiền mua đồ dùng học tập. attitude character action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liều lĩnh, bất chấp, coi thường. With contempt for the rights, feelings, or well-being of others. Ví dụ : "He drove recklessly through the crowded street, ignoring the pedestrians trying to cross. " Anh ta lái xe liều lĩnh trên con phố đông người, coi thường những người đi bộ đang cố gắng băng qua đường. attitude character moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc