verb🔗ShareGhét cay ghét đắng, ghê tởm, căm ghét. To dislike intensely; to loathe."My younger brother detested vegetables, especially broccoli. "Em trai tôi ghét cay ghét đắng rau củ, đặc biệt là bông cải xanh.emotionattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhét cay ghét đắng, căm ghét, phỉ nhổ. To witness against; to denounce; to condemn."The newspaper detested the mayor's corruption in a scathing editorial. "Tờ báo phỉ nhổ sự tham nhũng của vị thị trưởng trong một bài xã luận gay gắt.attitudenegativeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc