Hình nền cho diffident
BeDict Logo

diffident

/ˈdɪfɪdənt/

Định nghĩa

adjective

Thiếu tự tin, rụt rè, e dè.

Ví dụ :

Vì từng bị phản bội, Sarah thiếu tin tưởng vào đồng nghiệp mới và ngần ngại chia sẻ thông tin cá nhân.