noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lợi, nhược điểm, điểm yếu. A weakness or undesirable characteristic; a con. Ví dụ : "The disadvantage to owning a food processor is that you have to store it somewhere." Một bất lợi khi sở hữu một máy xay thực phẩm là bạn phải cất nó ở đâu đó. negative quality situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lợi, nhược điểm, hạn chế. A setback or handicap. Ví dụ : "My height is a disadvantage for reaching high shelves." Chiều cao của tôi là một bất lợi khi với lấy những kệ cao. negative situation outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lợi, thiệt hại, trở ngại. Loss; detriment; hindrance. Ví dụ : "The disadvantages of starting a new business include high initial costs and the risk of failure. " Những bất lợi khi bắt đầu một công việc kinh doanh mới bao gồm chi phí ban đầu cao và nguy cơ thất bại. negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt vào thế bất lợi, gây bất lợi, làm thiệt thòi. To place at a disadvantage. Ví dụ : "They fear it might disadvantage honest participants to allow automated entries." Họ lo ngại rằng việc cho phép nhập liệu tự động có thể gây bất lợi cho những người tham gia trung thực. negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc