Hình nền cho disemboweled
BeDict Logo

disemboweled

/ˌdɪsɪmˈbaʊəld/ /ˌdɪsəmˈbaʊəld/

Định nghĩa

verb

Móc ruột, phanh thây.

Ví dụ :

"The butcher disemboweled the pig for the upcoming festival. "
Người bán thịt móc ruột con lợn để chuẩn bị cho lễ hội sắp tới.