BeDict Logo

eviscerate

/ɪˈvɪsəˌɹeɪt/
Hình ảnh minh họa cho eviscerate: Làm mất hiệu lực, vô hiệu hóa, thủ tiêu.
verb

Làm mất hiệu lực, vô hiệu hóa, thủ tiêu.

Màn đối chất sắc bén của luật sư đã hoàn toàn vô hiệu hóa lời khai của nhân chứng, khiến lời khai đó trở nên không đáng tin và sai sự thật.