Hình nền cho disjointed
BeDict Logo

disjointed

/dɪsˈdʒɔɪn.tɪd/

Định nghĩa

adjective

rời rạc, không mạch lạc, đứt quãng.

Ví dụ :

Trong những giờ bị bệnh, tâm trí anh ấy trở nên rời rạc và hỗn loạn khi anh chìm vào và tỉnh lại một cách đứt quãng.