noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khác biệt, sự chênh lệch, bất bình đẳng. The state of being unequal; difference. Ví dụ : "The report highlighted the significant disparities in access to healthcare between rural and urban areas. " Bản báo cáo đã nhấn mạnh sự chênh lệch đáng kể về khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe giữa khu vực nông thôn và thành thị. society politics economy value gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khác biệt, sự chênh lệch. Incongruity. Ví dụ : "The report highlighted the significant disparities in funding between wealthy and poor schools. " Bản báo cáo đã nhấn mạnh sự chênh lệch đáng kể về nguồn tài trợ giữa các trường học giàu và trường học nghèo. gap society economy politics statistics quality amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc