Hình nền cho incongruity
BeDict Logo

incongruity

/ˌɪnkɒŋˈɡruːəti/ /ˌɪŋkənˈɡruːəti/

Định nghĩa

noun

Sự không thích hợp, sự không tương xứng, sự kệch cỡm.

Ví dụ :

"The incongruity of wearing a swimsuit to a funeral was obvious to everyone. "
Sự kệch cỡm của việc mặc đồ bơi đến đám tang thì ai cũng thấy rõ.
noun

Sự không phù hợp, sự trái ngược.

Ví dụ :

Thông báo của giáo viên về việc tổ chức tiệc bất ngờ cho hiệu trưởng đã bộc lộ một sự trái ngược: ai cũng biết hiệu trưởng ghét bất ngờ.