noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không thích hợp, sự không tương xứng, sự kệch cỡm. The state of being incongruous, or lacking congruence. Ví dụ : "The incongruity of wearing a swimsuit to a funeral was obvious to everyone. " Sự kệch cỡm của việc mặc đồ bơi đến đám tang thì ai cũng thấy rõ. abstract quality being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không phù hợp, sự trái ngược. An instance or point of disagreement Ví dụ : "The teacher's announcement about a surprise party for the principal revealed an incongruity: everyone knew the principal hated surprises. " Thông báo của giáo viên về việc tổ chức tiệc bất ngờ cho hiệu trưởng đã bộc lộ một sự trái ngược: ai cũng biết hiệu trưởng ghét bất ngờ. point philosophy character logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không thích hợp, sự phi lý, điều bất hợp lý. A thing that is incongruous. Ví dụ : "The incongruity of the loud music playing during the quiet library study session was very distracting. " Sự phi lý khi nhạc lớn ồn ào lại vang lên trong buổi học yên tĩnh ở thư viện gây mất tập trung rất nhiều. thing abstract quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc