Hình nền cho dispossess
BeDict Logo

dispossess

/dɪspəˈzəs/

Định nghĩa

verb

Tước đoạt, truất hữu, chiếm đoạt.

Ví dụ :

Chủ nhà đã đuổi gia đình đó ra khỏi nhà và đất vì họ trả tiền thuê nhà trễ.