Hình nền cho dispossessed
BeDict Logo

dispossessed

/ˌdɪspəˈzɛst/ /ˌdɪspɒˈzɛst/

Định nghĩa

verb

Tước đoạt, truất hữu, chiếm đoạt.

Ví dụ :

Công ty xây dựng đã chiếm đất của nông dân để xây dựng đường cao tốc mới.