Hình nền cho attachment
BeDict Logo

attachment

/əˈtætʃmənt/

Định nghĩa

noun

Sự gắn bó, sự đính kèm.

Ví dụ :

Việc đính thẻ tên của học sinh lên ba lô là một bước đơn giản nhưng cần thiết trước khi vào lớp.
noun

Sự kết nối, Sự gắn kết (trong phóng điện).

Ví dụ :

"2009, Jakke Mäkelä, Eero Karvinen, Niko Porjo, Antti Mäkelä and Tapio Tuomi, Attachment of Natural Lightning Flashes to Trees: Preliminary Statistical Characteristics, published in the Journal of Lightning Research, volume 1"
Năm 2009, Jakke Mäkelä, Eero Karvinen, Niko Porjo, Antti Mäkelä và Tapio Tuomi đã xuất bản một bài viết trên Tạp chí Nghiên cứu về Sét, tập 1, với tiêu đề "Sự Gắn Kết của Tia Sét Tự Nhiên vào Cây: Các Đặc Điểm Thống Kê Sơ Bộ" (trong đó, "Sự Gắn Kết" chỉ quá trình tia sét từ trên xuống kết nối với các luồng phóng điện từ dưới đất bốc lên, thường là từ cây).