Hình nền cho distraught
BeDict Logo

distraught

/dɪsˈtɹɔːt/

Định nghĩa

adjective

Đau khổ, quẫn trí, buồn khổ.

Ví dụ :

"His distraught widow cried for days, feeling very alone."
Người vợ góa đau khổ đến quẫn trí của anh ấy đã khóc suốt nhiều ngày, cảm thấy vô cùng cô đơn.