adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, quẫn trí, buồn khổ. Deeply hurt, saddened, or worried; distressed. Ví dụ : "His distraught widow cried for days, feeling very alone." Người vợ góa đau khổ đến quẫn trí của anh ấy đã khóc suốt nhiều ngày, cảm thấy vô cùng cô đơn. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, mất trí. Mad; insane. Ví dụ : "The student was distraught after failing the important history exam. " Cậu học sinh đó đã trở nên điên cuồng/mất trí sau khi trượt kỳ thi lịch sử quan trọng. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc