Hình nền cho distressed
BeDict Logo

distressed

/dɪˈstɹɛst/

Định nghĩa

verb

Làm đau khổ, gây lo lắng.

Ví dụ :

Tin nhà máy đóng cửa đã làm nhiều người dân trong thị trấn đau khổ và lo lắng.
adjective

Sờn cũ, làm cũ, mang dáng vẻ cổ.

Ví dụ :

Cô ấy thích vẻ sờn cũ của chiếc bàn cà phê, với lớp sơn tróc và những cạnh đã mòn, vì nó mang lại cho phòng khách của cô ấy cảm giác ấm cúng và cổ điển.