BeDict Logo

distressed

/dɪˈstɹɛst/
Hình ảnh minh họa cho distressed: Sờn cũ, làm cũ, mang dáng vẻ cổ.
adjective

Sờn cũ, làm cũ, mang dáng vẻ cổ.

Cô ấy thích vẻ sờn cũ của chiếc bàn cà phê, với lớp sơn tróc và những cạnh đã mòn, vì nó mang lại cho phòng khách của cô ấy cảm giác ấm cúng và cổ điển.