noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc hát ngắn, bài hát ngắn. A short verse or tune. Ví dụ : "The Acme mattress ditty has been stuck in my head all day." Cái bài hát quảng cáo ngắn về nệm Acme cứ văng vẳng trong đầu tôi cả ngày. music literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc hát ngắn, bài hát ngắn. A saying or utterance, especially one that is short and frequently repeated. Ví dụ : "My little sister has a silly ditty about the school bus that she repeats all the time. " Em gái tôi có một khúc hát ngắn ngớ ngẩn về xe buýt trường học mà nó cứ lặp đi lặp lại suốt ngày. language literature music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, ngân nga. To sing; to warble a little tune. Ví dụ : "The birds ditty outside my window every morning, creating a cheerful start to the day. " Mỗi sáng, lũ chim lại ngân nga những giai điệu nhỏ ngoài cửa sổ nhà tôi, tạo nên một khởi đầu ngày mới thật vui vẻ. music sound entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc