Hình nền cho warble
BeDict Logo

warble

/ˈwɔːbl̩/ /ˈwɔɹbl̩/

Định nghĩa

noun

Tiếng hót líu lo, tiếng chim hót.

Ví dụ :

Tiếng hót líu lo buổi sáng của con chim tràn ngập khu vườn bằng một giai điệu vui tươi.
noun

Ví dụ :

Người điều khiển sonar đã sử dụng một tiếng rít biến tần phức tạp để kích nổ quả mìn.