Hình nền cho dotterel
BeDict Logo

dotterel

/ˈdɒtɹəl/

Định nghĩa

noun

Ngốc, kẻ ngốc, người dễ bị lừa.

Ví dụ :

""He believed every word the scammer told him; he's such a dotterel." "
Anh ta tin sái cổ mọi lời thằng lừa đảo nói; đúng là đồ ngốc dễ bị lừa.
noun

Choi choi, chim choi choi.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài ở vùng cao nguyên Scotland, chúng tôi đã thấy một con chim nhỏ mà người hướng dẫn xác định là chim choi choi, một loại chim thuộc họ choi choi.