Hình nền cho drydock
BeDict Logo

drydock

/ˈdraɪdɑk/ /ˈdraɪˌdɑk/

Định nghĩa

noun

Ụ tàu, bến tàu khô.

Ví dụ :

Chiếc tàu chở hàng lớn đã được đưa vào ụ tàu để sửa chữa phần thân tàu.