Hình nền cho dukedom
BeDict Logo

dukedom

/ˈdjuːk.dəm/

Định nghĩa

noun

Công quốc.

Ví dụ :

"After years of loyal service to the king, Lord Harrington was rewarded with a dukedom, giving him control over the fertile lands of Atheria. "
Sau nhiều năm phục vụ trung thành cho nhà vua, Lãnh chúa Harrington đã được ban thưởng một công quốc, trao cho ông quyền kiểm soát vùng đất Atheria màu mỡ.