Hình nền cho dura
BeDict Logo

dura

/ˈdʊrə/

Định nghĩa

noun

Màng cứng.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, bác sĩ đã kiểm tra màng cứng của anh ấy xem có dấu hiệu tổn thương nào không, vì màng cứng bảo vệ não và tủy sống.