Hình nền cho millet
BeDict Logo

millet

/ˈmɪlɪt/ /ˈmɪlɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In many parts of Africa, millet is a staple grain used to make porridge and bread. "
Ở nhiều vùng của châu Phi, kê là một loại ngũ cốc chính được dùng để nấu cháo và làm bánh mì.
noun

Cộng đồng tôn giáo tự trị.

Ví dụ :

Chế độ millet trong Đế chế Ottoman cho phép các cộng đồng tôn giáo khác nhau, ví dụ như cộng đồng millet Hy Lạp, có luật lệ và tòa án riêng của họ (tức là cộng đồng tôn giáo tự trị Hy Lạp).