noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ. Mother. Ví dụ : "In Latin class, we learned that "mater" is the Latin word for mother. " Trong lớp tiếng Latin, chúng tôi học được rằng "mater" là từ tiếng Latin có nghĩa là "mẹ". family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màng não. A meninx; the dura mater, arachnoid mater, or pia mater of the brain. Ví dụ : "The doctor explained that the infection had spread to the brain's mater, requiring immediate treatment. " Bác sĩ giải thích rằng nhiễm trùng đã lan đến màng não, cần được điều trị ngay lập tức. anatomy medicine body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, người giao phối. Someone or something that mates. Ví dụ : "The zoo carefully documented each animal pairing, hoping to identify a successful mater for the endangered rhino. " Sở thú ghi chép cẩn thận từng cặp ghép thú, hy vọng tìm ra con đực hoặc con cái giao phối thành công cho loài tê giác đang nguy cấp. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà chua. Tomato. Ví dụ : "I bought a kilo of mater at the market today. " Hôm nay tôi mua một ký cà chua ở chợ. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc