noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ăn, kẻ ăn, thực khách. One who eats. Ví dụ : "The hungry eater finished all the pizza. " Người ăn đói bụng đã ăn hết cả chiếc pizza. person food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả táo ăn. An eating apple. Ví dụ : "The hungry eater quickly finished the apple. " Quả táo ăn đói bụng đã ăn hết quả táo một cách nhanh chóng. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ăn, kẻ ăn. One who performs fellatio or cunnilingus. sex human body person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật thể ăn mòn, cấu trúc tự tiêu. A configuration of cells that appears to consume another configuration by gradually causing it to disappear. Ví dụ : "In Conway's Game of Life simulation, this specific pattern is an "eater" because it eliminates other simple patterns that bump into it. " Trong trò chơi mô phỏng sự sống của Conway, hình mẫu cụ thể này là một "vật thể ăn mòn" vì nó loại bỏ các hình mẫu đơn giản khác khi va chạm với nó. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc