

eliminates
/ɪˈlɪmɪneɪts/



verb
Loại bỏ, gạt bỏ.

verb
Khử, loại trừ, triệt tiêu.
Khi lập báo cáo tài chính hợp nhất, bộ phận kế toán khử doanh thu mà một công ty con ghi nhận từ việc bán hàng cho một công ty con khác để tránh thổi phồng tổng doanh thu của toàn tập đoàn.
