Hình nền cho economizes
BeDict Logo

economizes

/ɪˈkɑnəˌmaɪzɪz/ /iˈkɑnəˌmaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Gia đình tiết kiệm chi tiêu cho thực phẩm bằng cách mua số lượng lớn và lên kế hoạch bữa ăn cẩn thận.