Hình nền cho extravagance
BeDict Logo

extravagance

/ɪkˈstɹævəɡəns/

Định nghĩa

noun

Sự xa hoa, sự lãng phí.

Ví dụ :

"Their vacation, with private jets and five-star hotels, was an obvious extravagance they couldn't really afford. "
Kỳ nghỉ của họ, với máy bay riêng và khách sạn năm sao, là một sự xa hoa rõ ràng mà họ không thực sự đủ khả năng chi trả.