Hình nền cho moderation
BeDict Logo

moderation

/ˌmɒdəˈɹeɪʃən/ /ˌmɑdəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự điều độ, tính ôn hòa, sự tiết chế.

Ví dụ :

Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của sự điều độ khi làm bài tập, khuyến khích học sinh tránh làm vội vàng mà nên tập trung vào chất lượng hơn là tốc độ.
noun

Sự điều độ, sự ôn hòa, sự tiết chế.

Ví dụ :

Sự điều độ của giáo viên trong việc điều hành cuộc tranh luận đã giúp các em học sinh tập trung vào chủ đề và tránh cho cuộc thảo luận trở nên quá gay gắt.