Hình nền cho electrocutes
BeDict Logo

electrocutes

/ɪˈlɛktrəˌkjuts/ /iˈlɛktrəˌkjuts/

Định nghĩa

verb

Điện giật chết, giật điện chết.

Ví dụ :

Máy sấy tóc của cô ấy rơi vào bồn tắm khi cô ấy đang tắm, và cô ấy bị điện giật chết.